Thép không gỉ (còn gọi là inox) là một loại hợp kim sắt thép có chứa thành phần Cr (Crôm) trên 10.5%, và với thành phần như vậy thì hợp kim sẽ đạt được tính chất chống gỉ bằng cách tạo ra một lớp màng mỏng trên bề mặt của hợp kim.

Mô tả chi tiết

Các loại Thép không gỉ thông dụng (được sử dụng rộng rãi cho các ứng dụng hàng ngày trong các ngành công nghiệp tiêu dùng, trang trí nội thất, xây dựng, vật liệu, đồ chơi, v.v.)

Chủng loại
(Tiêu chuẩn ASTM/JIS)
Hình dạng
tấm/cuộn
Độ dày thông thường (mm) Bề mặt
(Cán nóng / Cán nguội)
Một số ứng dụng thông thường
304 Tấm/Cuộn 0.3 – 50.0 No1/ 2B/ BA Làm đồ gia dụng, đồ nội thất, thiết bị y tế, vật liệu xây dựng, công nghiệp hóa thực phẩm, cơ khí chế tạo, đóng tàu…
201 Tấm/Cuộn 0.3 – 12 No1/2B/BA Đồ gia dụng, cơ khí chế tạo…

Các loại Thép không gỉ đặc chủng (được sử dụng đặc biệt cho các ứng dụng trong các ngành công nghiệp nặng như hóa chất, xi măng, khai khoáng, đóng tàu, dầu khí và kể cả các ứng dụng có yêu cầu cao về độ bền, độ cứng, nhiệt độ cao, độ chịu mài mòn…)

Chủng loại
(Tiêu chuẩn ASTM/JIS)
Hình dạng
tấm/cuộn
Độ dày thông thường
(mm)
Bề mặt
(Cán nóng / Cán nguội)
Một số ứng dụng thông thường

304L

Cuộn/Tấm 0.3 –  3.0 BA/HL/No4/No8 / họa tiết hoa văn / phủ màu Thang máy, trang trí nội thất, đóng tàu, hóa chất…
304L Tấm chống trượt 3.0 – 6.0 No1 Lót sàn, các công trình nhà xưởng…
316/316L Tấm/Cuộn 1.0 – 30.0 No1/ 2E/ 2B Trong ngành công nghiệp thủy sản, đóng tàu, hóa chất, thực phẩm…
301/301H Tấm/Cuộn 0.1 – 2.0 2B Các chi tiết của thiết bị điện tử, thiết bị đàn hồi, lò xo, trong công nghiệp băng chuyền, băng chuyền, băng tải…
SUS310S Tấm/Cuộn 3.0 – 30.0 No.1/2E/2B

Ống xả khí, lò xử lý nhiệt, máy trao đổi nhiệt, lò đốt, ứng dụng trong ngành công nghiệp xi măng…

Duplex Tấm 3.0 – 20.0 No.1/2E/2B Bồn áp lực, bồn chứa hóa chất, thiết bị công nghiệp Dược phẩm, dầu khí, công trình xây dựng công cộng…