Nhôm Tấm A1050

73,000

Sản Phẩm Được Bán Theo Yêu Cầu Của Khách Hàng:

Đơn Giá:

  • Nhôm A1050: 73.000 VND /kg
  • Nhấn “Đặt Hàng” để lại thông tin yêu cầu sản phẩm. Nhân viên sẽ liên lạc lại để hỗ trợ tốt nhất cho quý khách hàng.
Mục Lục

1. Nhôm tấm A1050 là gì?

Nhôm tấm A1050 là một loại nhôm dẻo, thuần khiết, độ mềm dẻo cao, dễ uốn định hình chống ăn mòn mạnh mẽ, độ phản chiếu tốt, khả năng làm lạnh tốt, dễ hàn bằng quy trình hàn MIG hoặc TIG. Khi nhắc đến sản phẩm kim loại này mọi người có thể được biết đến với các tên gọi tắt là nhôm 1050 hay nhôm dẻo,…

Chính nhờ tính mềm dẻo cao nên chúng thường được sử dụng trong các lĩnh vực đòi hỏi độ dẻo tối đa hợp kim nhôm phổ biến. Có thể nói đây là một sản phẩm có độ tinh khiết cao nhất trong tất cả các loại, đến 99,5%. 

Chính vì vậy nhôm 1050 được ứng dụng nhiều trong cuộc sống hiện nay. Với ưu điểm độ tinh khiết cao nên chúng có độ bền cao, khả năng chống oxy hóa, quá trình ăn mòn đầy hiệu quả. Hơn thế nữa, Nhờ vào tính chất mềm dẻo mà sản phẩm dễ dàng uốn cong theo những hình dạng nhất định.

2. Đặc điểm kỹ thuật của sản phẩm.

  • Mác nhôm: A1050.
  • Độ dày: 0,6mm – 200mm.
  • Độ cứng: H12, H14, H18, H0.
  • Kích thước thông dụng: 1200×2400, 1250×2500, 1200×6000,..
  • Standard: ASTM, AMS. 

3. Thành phần hóa học

Hàm lượng cụ thể các thành phần kim loại có trong sản phẩm như sau:

  • Magie (Mg): 0.0 – 0.05%.
  • Kẽm (Zn): 0.0 – 0.07%.
  • Silicon (Si): 0.0 – 0.25%
  • Sắt (Fe): 0.0 – 0.4%.
  • Đồng (Cu): 0.0 – 0.05%.
  • Tintan (Ti): 0.0 – 0.05%.
  • Mangan (Mn): 0.0 – 0.05%.
  • Tạp chất: 0.0 – 0.05%.
  • Aluminium (Al): Còn lại.

Với hàm lương Al chủ yếu giúp cho sản phẩm có đặc tính rất nhẹ, rất bền và khả năng chống ăn mòn, oxy hoá rất cao.  Tuy nhiên đối với sản phẩm này, hàm lượng Al chỉ được chiếm tối đa 99,5% trong thành phần hóa học  vậy nên chúng được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi độ dẻo tối đa và sức mạnh vừa phải

4. Tính chất vật lý

  • Khối lượng riêng: 2.72 g/cm³.
  • Sự dãn nở nhiệt: 24 x10^-6 /K.
  • Đàn hồi: 71 GPa.
  • Hệ số dẫn nhiệt: 222 W/m.K.
  • Điện trở: 0.0282 x10^-6 Ω .m.
  • Nhiệt độ nóng chảy: 650 °C.

5. Nhôm tấm A1050 được ứng dụng vào những lĩnh vực nào?

Nhờ những đặc tính nếu trên, sản phẩm này được ứng dụng và sử dụng rộng rãi trong những ngành công nghiệp nặng, nhẹ như cụ thể là các lĩnh vực:
• Bọc bảo ôn những đường ống cách nhiệt, hệ thống đường ống dẫn ống.
• Trang trí nội ngoại thất.
• Chế tạo các chi tiết bo mạch điện tử.
• Chiếu sáng kiến trúc flashings.
• Cáp vỏ bọc.
• Chế tạo sản phẩm dân dụng và công nghiệp: khay đựng thức ăn, biển số xe, biển quảng cáo,…

6. Trần Hùng cung cấp những mẫu nhôm A1050 nào?

Vì được sản xuất theo nhiều quy cách kích thước, độ dày, độ cứng khác nhau  tùy theo mục đích sử dụng mà khách hàng có thể linh hoạt yêu cầu  chúng tôi cung ứng sản phẩm đúng thông số kỹ thuật mình cần. Trần Hùng cung cấp cho quý khách hàng 2 loại thông dụng nhất, đó là: 

Nhôm A1050 – H14:

  • là loại hợp kim nhôm  có cấu trúc bền nhất và tốt nhất hiện nay. Bên cạnh đó còn chống ăn mòn tốt, độ dẫn nhiệt cao và chống ẩm. Vì loại này có độ cứng cao nên được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như làm đường ống cách nhiệt trong các công trình toà nhà, cao ốc và nhiều lĩnh vực cơ khí,
Nhôm tấm a1050 h14 trần hùng

Nhôm A1050 – H10:

  • hay còn gọi là nhôm dẻo: Với ưu điểm là độ mềm rất dễ uốn cong nên được dùng làm các đồ gia dụng như bọc bảo ôn các sản phẩm cơ khí, đường ống dẫn khí, thang máy, thùng xe ô tô, khay đựng thức ăn. Bên cạnh đó còn làm  sản phẩm dập khuôn…
Trần hùng cung cấp nhôm A1050 h0

Nhấn “Đặt Hàng” để lại thông tin yêu cầu sản phẩm. Nhân viên sẽ liên lạc lại để hỗ trợ tốt nhất cho quý khách hàng.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Nhôm Tấm A1050”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0
Scroll to Top